Mitsubishi Xpander MT 2021

(1 đánh giá)

Mitsubishi

3 Năm hoặc 100.000 Km

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.475 x 1.750 x 1.700 (mm) Khoảng cách hai cầu xe: 2.775 (mm) Loại động cơ: 1.5L MIVEC Dung Tích Xylanh: 1.499 (cc) Công suất cực đại: 104/6.000 (ps/rpm) Mômen xoắn cực đại : 141/4.000 (Nm/rpm) Dung tích thùng nhiên liệu: 45 (L) Hộp số: Số sàn 5 cấp

555,000,000 đ

555,000,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0783.234.367

HÌNH ẢNH

Mitsubishi Xpander nhỏ hơn một chiếc MPV tiêu chuẩn nhưng vẫn có thể ngồi được 7 người một cách dễ dàng. Không những vậy, nó còn chứa đựng nhiều tính năng hiện đại, không gian cabin thực dụng và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu… Cũng chính những điều này khiến cho phiên bản Xpander MT là ứng cử viên sáng giá để đánh bại các đối thủ nặng ký như: Toyota AvanzaSuzuki Ertiga

Góc trước Xpander MT

Đầu xe Xpander MT

Đèn pha Xpander MT

Thân xe Xpander MT

Mâm xe Xpander MT


Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe này có thể để lại thông tin liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander MT
Số chỗ ngồi 7
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Tự trọng (kg) 1.235
Động cơ MIVEC 1.5L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 104 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 141 / 4.000
Hộp số Sàn 5 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây)
Cỡ mâm (inch) 16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km)

Xem chi tiết thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander

MÀU SẮC NGOẠI THẤT

Mitsubishi Xpander màu Trắng
Màu Trắng
Mitsubishi Xpander màu Nâu
Màu Nâu
Mitsubishi Xpander màu Đen
Màu Đen
Mitsubishi Xpander màu Bạc
Màu Bạc

NGOẠI THẤT

Đầu xe Xpander MT
Phong cách thiết kế ngoại thất của chiếc MPV này mang đậm chất SUV

Giống với những chiếc Mitsubishi hiện đại khác, và giống với các mẫu xe khác trong đội hình Xpander, phiên bản Xpander MT trông thực sự phong cách với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của thương hiệu. Viền xung quanh lưới tản nhiệt vẫn là chất liệu chrome bóng bẩy, nâng cấp sự cao cấp cho đầu xe, tuy nhiên, bên trong là một màu đen bóng, làm nổi bật logo của hãng.

Đèn pha Xpander MT
Đèn pha công nghệ LED, tối ưu hóa khả năng chiếu sáng hơn so với đèn LED

Đèn pha của Xpander MT là đèn Halogen. Nó cung cấp khả năng chiếu sáng khá tốt, đặc biệt là vào ban đêm. Ngoài ra, phạm vi chùm sáng cũng lớn hơn, cho phép người điều khiển phương tiện có tầm quan sát rộng hơn, tăng tính an toàn khi vận hành xe. Tuy nhiên, phiên bản này không có sự hiện diện của đèn sương mù phía trước.

Thân xe Xpander MT
Chiều dài và chiều rộng thân xe nhỏ hơn phiên bản Cross

Mitsubishi cho biết, kích thước dài x rộng x cao của chiếc xe này lần lượt là 4.475 x 1.750 x 1.730mm, chiều dài cơ sở 2.775mm. So với phiên bản Xpander Cross, chiều dài thân xe ngắn hơn 25mm, chiều rộng ngắn hơn 50mm và thấp hơn 20mm, trong khi chiều dài cơ sở là như nhau.

Mâm xe Xpander MT
Mâm xe 2 tông màu, kích thước 17 inch

Về thiết kế, thân xe nổi bật với mâm hợp kim 2 tông màu, kích thước 16 inch, được bọc trông lốp 205/55 R16. Giống như phiên bản số tự động, gương chiếu hậu cùng màu với thân xe, có khả năng điều chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe Xpander MT

Góc sau Xpander MT

Ở phía sau, thiết kế của xe trông thể thao hơn khi được trang bị đèn hậu LED đề họa mang tính thẩm mỹ cao và ăng-ten vây cá mập. Ưu điểm của ăng-ten mới là nó vừa có tính thẩm mỹ, vừa cung cấp khả năng thu phát sóng tốt hơn thế hệ cũ. Phiên bản này không có cảm biến hỗ trợ đỗ xe và cũng không có camera lùi.

NỘI THẤT

Nội thất Xpander MT
Bố cục bảng điều khiển trực quan với mọi chức năng vận hành đều nằm trong tầm tay người lái

Nếu như nội thất của Xpander AT có màu sắc chủ đạo là màu đen và xám, thì đối với phiên bản này, Mitsubishi phủ lên một màu sắc mới là màu be, không chỉ ở bảng điều khiển mà ở cả viền cửa sổ và các ghế ngồi. Điều này mang đến vầng hào quang hiện đại và sang trọng cho nội thất.

Hệ thống giải trí Xpander MT

Hệ thống điều khiển Xpander MT

Hệ thống thông tin giải trí của xe là hệ thống CD, hỗ trợ kết nối USB, Bluetooth, AUX, đi kèm với đó là 4 loa âm thanh, thay vì 6 loa như những phiên bản cao cấp hơn. Các phím chức năng trên bảng điều khiển trung tâm được bố trí hợp lý, trực quan, trong tầm tay người lái. Tuy nhiên, phím điều khiển âm lượng vẫn là dạng núm xoay, trong khi các đối thủ của nó đã mang đến thiết kế kỹ thuật số. Mặc dù vậy, lợi thế khác biệt mà nó mang đến là dễ sử dụng hơn và dễ sửa chữa hơn khi hư hỏng.

Vô lăng Xpander MT

Cụm đồng hồ Xpander MT

Ở phiên bản này, vô lăng không được tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh và hệ thống điều khiển hành trình. Tuy nhiên, nó vẫn mang đến cảm giác thoải mái khi cầm lái. Đáng chú ý, không chỉ có trợ lực điện mà còn có thể điều chỉnh 4 hướng giúp người điều khiển dễ dàng tìm kiếm được vị trí lái phù hợp. Phía sau vô-lăng là cụm màn hình công cụ hoàn toàn mới. Giờ đây khá nhiều dữ liệu được hiển thị, cụ thể là: mức tiêu thụ nhiên liệu theo thời gian thực, mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình, tốc độ trung bình, thời gian lái xe, quãng đường còn lại có thể đi được dựa trên tính toán lượng nhiên liệu trong bình…

Khoang lái Xpander MT
Ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái chỉnh tay 4 hướng

Toàn bộ ghế ngồi được bọc nỉ màu be, ghế lái chỉnh tay 4 hướng. Điều thú vị là nhờ vị trí ghế được đặt cao giống như các mẫu SUV mà tầm nhìn ra phía trước, hai bên và phía sau của người lái khá tốt.

Hàng thế thứ hai Xpander MT

Hàng ghế thứ ba Xpander MT

Mitsubishi nổi tiếng với sự thoải mái của cabin và chỗ ngồi. Cả hành khách phía trước, ở hàng thứ hai và hàng thứ 3 đều được nuông chiều với ghế ngồi có công thái học tuyệt vời. Và tin tốt là không gian ở các hàng ghế đủ rộng rãi để phù hợp với cả gia đình. Việc ra/vào xe cũng thật dễ dàng nhờ cánh cửa cao và khẩu độ mở rộng.

Khoang hành lý Xpander MT
Khoang hành lý có thể mở rộng linh hoạt

Không gian khoang hành lý của xe có thể không phải là lớn nhất trong phân khúc nhưng khi gập phẳng hàng ghế thứ 3 theo tỷ lệ 50/50, chủ sở hữu sẽ có được một lượng lớn dung tích cốp xe. Ngoài ra, chiều cao của nó là lý tưởng để tải các hàng hóa nặng lên đó.

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Động cơ

Chiếc MPV này được trang bị động cơ 4A91 4 xi-lanh, dung tích 1.5L với công nghệ điều chỉnh van biến thiên MIVEC. Động cơ này tạo ra công suất cực đại 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số sàn 5 cấp. Công nghệ van biến thiên MIVEC được phát triển bởi Mitsubishi để có được sức mạnh vận hành tối ưu trong thành phố và trên đường cao tốc.

Xử lý thân xe

Hệ thống treo trước kiểu MacPherson, lò xo cuộn và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn không chỉ mang đến sự thoải mái mà còn sự ổn định tuyệt vời cho thân xe.

HỆ THỐNG AN TOÀN NỔI BẬT

  • Hệ thống túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống trợ lực phanh BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL
  • Hệ thống hỗ trợ khởi ngang dốc HSA
  • Khóa cửa từ tay
  • Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
  • Chức năng chống trộm
  • Khóa cửa trung tâm

LỜI KẾT

Không còn nghi ngờ gì nữa, Xpander MT là chiếc xe được thiết kế cho gia đình Việt Nam. Nó có thể chứa 7 người, có một động cơ tiết kiệm nhiên liệu nhưng đầy đủ năng lượng, nội thất đa năng và trên hết là giá bán của nó rất hợp lý.

Anh chị có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về giá bán, khuyến mãi, hình thức thanh toán, lái thử… vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ

Bán kính quay vòng nhỏ: 5.2m

Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 5.2m cùng với góc vát chéo ở đầu xe giúp xe dễ dàng xoay trở hơn.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 21

Bán kính quay vòng nhỏ: 5.2m

Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

Với khoảng sáng gầm lên tới 205mm, cho phép Xpander chinh phục cả những đoạn đường gồ ghề. Bên cạnh đó, Xpander có khả năng lội nước lên tới 400mm.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 22

Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

Khung xe cứng vững hơn

Khung xe được tăng cường gia cố bằng thanh ổn định thân xe. Một số vị trí trọng yếu được bổ sung thêm lớp keo giúp gia tăng độ cứng vững cho khung xe.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 23

Khung xe cứng vững hơn

Hệ thống treo ổn định, vững chãi

Tăng cường khả năng vận hành ổn định và đầm chắc trên đường.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 24

Hệ thống treo ổn định, vững chãi

Khung xe RISE thép gia cường

Công nghệ khung xe đặc trưng của Mitsubishi hấp thụ hiệu quả năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực tác động giúp bảo vệ hành khách và tài xế.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 27

Khung xe RISE thép gia cường

Thanh gia cố hông xe

Cả 4 cửa xe đều được gia cố chắc chắn phòng trường hợp va chạm từ bên hông.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 28

Cả 4 cửa xe đều được gia cố chắc chắn phòng trường hợp va chạm

Hệ thống phanh ABS – EBD – BA

Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 29

Hệ thống phanh ABS – EBD – BA

Hệ thống cân bằng điện tử ASC

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 30

Hệ thống cân bằng điện tử ASC

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill Start Assist – HSA) giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao. Đặc biệt, Mitsubishi Motors trang bị hệ thống này trên cả phiên bản số sàn.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 31

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Khi ABS được kích hoạt, đèn cảnh báo nguy hiểm sẽ tự động bật để báo hiệu cho các xe đi sau.

Mitsubishi Xpander AT (Máy xăng) - Hình 32

Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Camera lùi

Camera lùi giúp người lái có tầm quan sát tốt trong khi lùi xe và đường hướng dẫn giúp dễ dàng đo khoảng cách từ đuôi xe đến chướng ngại vật.

 

Camera lùi giúp người lái có tầm quan sát tốt trong khi lùi xe

Đ

Thông số kỹ thuật

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)